chết gí

chết gí

Anh ấy cảm thấy mình đang chết gí trong công việc nhàm chán này.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • một chỗ, không hoạt động, không thay đổi: "chết " chỉ trạng thái tồn tại một cách thụ động, không sự tiến triển hay thoát ra khỏi một nơi, một tình huống nào đó. Thường mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự bức bối, tù túng.
    • Héo mòn, tiêu biến trong sự dốt nát hoặc tù túng: Nghĩa bóng, chỉ việc bị mắc kẹt trong một hoàn cảnh tồi tệ, không cơ hội phát triển.
dụ sử dụng
  • một chỗ, không hoạt động:

    • Chúng ta sẽ không chết cả ngàyđây. (Chúng ta sẽ không ngồi ì một chỗ suốt cả ngàyđây.)
    • chết trong phòng suốt kỳ nghỉ. ( trong phòng, không ra ngoài trong suốt kỳ nghỉ.)
  • Héo mòn trong hoàn cảnh tồi tệ:

    • Chết trong . (Bị giam cầm lâu ngày trong , không hy vọng ra ngoài.)
    • Chết trong vòng dốt nát. (Sống mãi trong sự thiếu hiểu biết, không cơ hội học hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chết đâu": nhấn mạnh sự bất mãn khi phảilại một nơi không mong muốn.

    • Tôi không muốn chết cái làng quê này nữa. (Tôi không muốn sống mãivùng quê hẻo lánh này.)
  • "chết với công việc": bị mắc kẹt trong một công việc nhàm chán, không lối thoát.

    • Anh ta chết với công việc văn phòng suốt 20 năm. (Anh ta làm mãi một công việc văn phòng buồn tẻ suốt 20 năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chết (động từ): kết thúc sự sống; hoặc dùng để nhấn mạnh trạng thái cực đoan (chết đói, chết rét).

    • chết đói không ăn. ( bị đói đến mức suy kiệt.)
  • (phụ từ): từ đệm trong tiếng Việt, thường đi kèm với "chết" để tạo thành cụm từ mang nghĩa "ở , mắc kẹt".

    • cứ nhà hoài. ( cứ trong nhà không chịu đi đâu.)
Từ đồng nghĩa
  • : không chịu rời khỏi một nơi.

    • trong phòng không ra. ( không chịu ra khỏi phòng.)
  • Mắc kẹt: bị vướng vào một tình huống khó thoát.

    • Tôi mắc kẹt trong công việc này. (Tôi không thể thoát khỏi công việc này.)
Thành ngữ liên quan
  • Chết một chỗ: hoàn toàn không di chuyển, không thay đổi vị trí hoặc tình trạng.
    • Ông ấy chết một chỗ suốt cả buổi họp. (Ông ấy ngồi im không nhúc nhích suốt buổi họp.)

Từ chứa "chết gí"